You are here:

BẢNG SẮP XẾP VỊ THỨ CÁC TRƯỜNG THCS QUA KỲ THI TSTHPT 2012 - TOÀN TỈNH (Theo trung bình tổng điểm với văn, toán hệ số 2, lịch sử hệ số 1)

Email In PDF.

 

 

XẾP  THỨ

Trường THCS

Phòng GD

Số TSDT

Điểm >=35

Điểm TB

TS

Tỷ lệ

1

THCS Lý Nhật Quang

Đô Lương

157

144

91.72

39.51

2

THCS Bạch Liêu

Yên Thành

89

70

78.65

37.77

3

THCS Tôn Quang Phiệt

Thanh Chương

104

77

74.04

37.72

4

THCS Đặng Chánh Kỷ

Nam Đàn

111

87

78.38

37.65

5

THCS Hồ Xuân Hương

Quỳnh Lưu

129

99

76.74

37.18

6

THCS Cao Xuân Huy

Diễn Châu

162

120

74.07

36.96

7

THCS Đặng Thai Mai

TP Vinh

303

217

71.62

36.43

8

THCS Anh Sơn

Anh Sơn

124

69

55.65

35.47

9

THCS Lê Hồng Phong

Hưng Nguyên

104

60

57.69

35.12

10

THCS  Hòa Hiếu II

Thái Hòa

115

62

53.91

34.83

11

THCS Nguyễn Trãi

Tân Kỳ

113

49

43.36

32.80

12

THCS Diễn Xuân

Diễn Châu

79

34

43.04

31.26

13

THCS Quỳnh Châu

Quỳnh Lưu

153

45

29.41

31.23

14

THCS Hà Huy Tập

TP Vinh

270

108

40.00

31.10

15

THCS Lăng Thành

Yên Thành

78

22

28.21

30.65

16

THCS Liên - Đồng

Diễn Châu

139

56

40.29

30.63

17

THCS Văn Yên

Đô Lương

140

54

38.57

30.59

18

THCS Tràng sơn

Đô Lương

164

47

28.66

30.57

19

THCS Trà Lân

Con Cuông

82

22

26.83

30.42

20

THCS Xuân Sơn

Đô Lương

60

22

36.67

30.40

21

THCS Hội Sơn

Anh Sơn

32

11

34.38

30.37

22

THCS Lê Mao

TP Vinh

223

74

33.18

30.15

23

THCS Diễn Thái

Diễn Châu

99

35

35.35

29.98

24

THCS Thị Trấn Diễn Châu

Diễn Châu

60

18

30.00

29.86

25

THCS Nghi Hương

Cửa Lò

188

56

29.79

29.81

26

PTCS Hồ Tùng Mậu

Quỳnh Lưu

56

11

19.64

29.74

27

THCS Quỳnh Hậu

Quỳnh Lưu

67

18

26.87

29.60

28

THCS Hoa Quảng

Diễn Châu

147

45

30.61

29.55

29

THCS Quang Sơn

Đô Lương

85

30

35.29

29.36

30

THCS Hưng Dũng

TP Vinh

195

64

32.82

29.32

31

THCS Diễn Phú

Diễn Châu

94

29

30.85

29.31

32

THCS Thái Sơn

Đô Lương

115

37

32.17

29.24

33

THCS Hoa Thành

Yên Thành

48

13

27.08

29.20

34

THCS Giang Sơn

Đô Lương

204

61

29.90

29.12

35

THCS Tào Sơn

Anh Sơn

55

16

29.09

29.00

36

THCS Diễn Nguyên

Diễn Châu

115

30

26.09

28.88

37

THCS Quỳnh Giang

Quỳnh Lưu

103

25

24.27

28.88

38

THCS Lĩnh Sơn

Anh Sơn

126

31

24.60

28.78

39

THCS Thượng Sơn

Đô Lương

99

27

27.27

28.77

40

THCS Quán Hành

Nghi Lộc

130

36

27.69

28.47

41

THCS Thuận  Trung

Đô Lương

101

30

29.70

28.36

42

THCS Thị - Lưu

Đô Lương

170

60

35.29

28.35

43

THCS Đội Cung

TP Vinh

118

34

28.81

28.31

44

THCS Lê Lợi

TP Vinh

290

83

28.62

28.18

45

THCS Trù Sơn

Đô Lương

158

38

24.05

28.15

46

THCS Hoa Sơn

Anh Sơn

53

10

18.87

28.07

47

THCS Tân Thành

Yên Thành

112

26

23.21

27.99

48

THCS Bá Ngọc

Quỳnh Lưu

139

34

24.46

27.99

49

THCS Quỳnh Hồng

Quỳnh Lưu

93

16

17.20

27.85

50

THCS Thị trấn T. Chương

Thanh Chương

73

13

17.81

27.84

51

THCS Nam Thành

Yên Thành

98

27

27.55

27.83

52

THCS Diễn Mỹ

Diễn Châu

92

28

30.43

27.80

53

THCS Diễn Hạnh

Diễn Châu

112

37

33.04

27.80

54

THCS Diễn Lộc

Diễn Châu

99

22

22.22

27.79

55

THCS Hùng Sơn

Anh Sơn

45

14

31.11

27.76

56

THCS Đại Sơn

Đô Lương

142

32

22.54

27.73

57

THCS Đặng Bắc

Đô Lương

129

21

16.28

27.70

58

THCS Hùng Thành

Yên Thành

148

34

22.97

27.68

59

THCS Quỳnh Dị

Quỳnh Lưu

88

19

21.59

27.66

60

THCS Thị trấn

Nghĩa Đàn

102

30

29.41

27.59

61

THCS Hiến Sơn

Đô Lương

88

20

22.73

27.58

62

THCS Hậu Thành

Yên Thành

71

17

23.94

27.56

63

THCS Hợp Thành

Yên Thành

62

8

12.90

27.54

64

THCS Đà Lạc

Đô Lương

147

44

29.93

27.45

65

THCS Nghi Đức

TP Vinh

67

17

25.37

27.26

66

THCS Quang Trung

Hưng Nguyên

158

30

18.99

27.19

67

THCS Hưng Bình

TP Vinh

161

43

26.71

27.18

68

THCS Diễn Thành

Diễn Châu

122

30

24.59

27.18

69

THCS Cao Sơn

Anh Sơn

79

15

18.99

27.14

70

THCS Phan Đăng Lưu

Yên Thành

98

11

11.22

27.09

71

THCS Thị Trấn Quỳ Hợp

Quì Hợp

136

27

19.85

27.06

72

THCS Văn Thành

Yên Thành

108

24

22.22

26.99

73

THCS Mã Thành

Yên Thành

186

46

24.73

26.96

74

THCS Diễn Tháp

Diễn Châu

66

8

12.12

26.92

75

THCS Nghi Xá

Nghi Lộc

84

18

21.43

26.91

76

THCS Mỹ Sơn

Đô Lương

98

15

15.31

26.91

77

THCS Diễn Thọ

Diễn Châu

115

22

19.13

26.84

78

THCS Đô Thành

Yên Thành

184

49

26.63

26.83

79

THCS Nghi Xuân

Nghi Lộc

126

14

11.11

26.81

80

THCS Bài Sơn

Đô Lương

69

11

15.94

26.79

81

THCS Diễn Hoàng

Diễn Châu

105

21

20.00

26.77

82

THCS Minh Tân

Đô Lương

198

44

22.22

26.76

83

THCS Khai Sơn

Anh Sơn

41

10

24.39

26.66

84

THCS Cát Văn

Thanh Chương

110

24

21.82

26.64

85

THCS Trường Thi

TP Vinh

134

29

21.64

26.63

86

THCS Thọ Sơn

Anh Sơn

39

7

17.95

26.63

87

THCS Hồng Sơn

TP Vinh

137

31

22.63

26.60

88

THCS Nghi ân

TP Vinh

95

16

16.84

26.60

89

THCS Thịnh  Hoà

Đô Lương

142

30

21.13

26.58

90

THCS Nam Cát

Nam Đàn

75

18

24.00

26.54

91

THCS Tam Sơn

Anh Sơn

18

2

11.11

26.54

92

THCS Diễn Hồng

Diễn Châu

142

31

21.83

26.44

93

THCS Đức Thành

Yên Thành

134

28

20.90

26.44

94

THCS Liên Lý

Yên Thành

133

19

14.29

26.44

95

THCS Đức Sơn

Anh Sơn

92

19

20.65

26.43

96

THCS Diễn Trường

Diễn Châu

145

24

16.55

26.37

97

THCS Nghĩa Khánh

Nghĩa Đàn

105

12

11.43

26.36

98

THCS Diễn Lâm

Diễn Châu

171

37

21.64

26.32

99

THCS Thanh Đức

Thanh Chương

72

18

25.00

26.24

100

THCS Cầu Giát

Quỳnh Lưu

36

5

13.89

26.18

101

THCS Thịnh - Trường

Nghi Lộc

93

8

8.60

26.10

102

THCS Nghi Thuỷ

Cửa Lò

89

17

19.10

26.08

103

THCS Hưng Lộc

TP Vinh

89

12

13.48

26.07

104

THCS Nghĩa Yên

Nghĩa Đàn

59

11

18.64

26.05

105

THCS Nhân Sơn

Đô Lương

76

17

22.37

26.04

106

THCS Thanh Tiên

Thanh Chương

95

14

14.74

26.01

107

THCS Nghĩa Đồng

Tân Kỳ

156

31

19.87

25.91

108

THCS Nghĩa  Liên

Nghĩa Đàn

138

17

12.32

25.87

109

THCS Bạch Ngọc

Đô Lương

186

34

18.28

25.75

110

THCS Thành Sơn

Anh Sơn

21

5

23.81

25.74

111

THCS Quỳnh Thọ

Quỳnh Lưu

58

9

15.52

25.74

112

THCS Phú Sơn

Tân Kỳ

75

11

14.67

25.68

113

THCS Mỹ Thành

Yên Thành

132

13

9.85

25.58

114

THCS Nghi Trung

Nghi Lộc

110

9

8.18

25.55

115

THCS Hoàng Tá Thốn

Yên Thành

118

27

22.88

25.54

116

THCS Nghi Thái

Nghi Lộc

83

9

10.84

25.51

117

THCS Nghi Mỹ

Nghi Lộc

77

8

10.39

25.50

118

THCS  Hải  Hoà

Cửa Lò

130

19

14.62

25.49

119

THCS Nam Sơn

Đô Lương

65

15

23.08

25.49

120

THCS Mai Hùng

Quỳnh Lưu

149

21

14.09

25.49

121

THCS Thạch-Thị- Anh Sơn

Anh Sơn

78

12

15.38

25.46

122

THCS Diễn Kỷ

Diễn Châu

136

22

16.18

25.46

123

THCS Bắc Thành

Yên Thành

88

15

17.05

25.46

124

THCS Phùng Chí Kiên

Diễn Châu

231

39

16.88

25.44

125

THCS Nghi Lâm

Nghi Lộc

136

17

12.50

25.42

126

THCS Diễn Hùng

Diễn Châu

69

9

13.04

25.38

127

THCS Trung Thành

Yên Thành

90

15

16.67

25.35

128

THCS Khánh Hợp

Nghi Lộc

61

4

6.56

25.25

129

THCS Diễn Đoài

Diễn Châu

131

23

17.56

25.24

130

THCS Nghi Quang

Nghi Lộc

62

4

6.45

25.21

131

THCS Trung Đô

TP Vinh

136

19

13.97

25.19

132

THCS Phúc Thọ

Nghi Lộc

101

16

15.84

25.07

133

THCS Kỳ tân-Thị Trấn

Tân Kỳ

125

11

8.80

25.07

134

THCS Phúc Thành

Yên Thành

153

21

13.73

25.02

135

THCS Diễn Thịnh

Diễn Châu

151

26

17.22

24.99

136

THCS Nguyễn Biểu

Hưng Nguyên

132

19

14.39

24.95

137

THCS Thanh Dương

Thanh Chương

84

11

13.10

24.90

138

THCS Tường Sơn

Anh Sơn

98

9

9.18

24.90

139

THCS Bến Thuỷ

TP Vinh

136

14

10.29

24.83

140

THCS Diễn Hải

Diễn Châu

113

18

15.93

24.82

141

THCS Nghi Thạch

Nghi Lộc

78

8

10.26

24.80

142

THCS Tiến - Thiết

Nghi Lộc

78

2

2.56

24.75

143

THCS Thanh Văn

Thanh Chương

72

17

23.61

24.74

144

THCS Viên Thành

Yên Thành

121

17

14.05

24.70

145

THCS Hoàng Mai

Quỳnh Lưu

143

20

13.99

24.70

146

THCS Quỳnh Phương

Quỳnh Lưu

188

22

11.70

24.66

147

THCS Quỳnh Tam

Quỳnh Lưu

91

6

6.59

24.59

148

THCS Quỳnh Lộc

Quỳnh Lưu

94

10

10.64

24.58

149

THCS Vân Diên

Nam Đàn

162

21

12.96

24.53

150

THCS Nghi Phong

Nghi Lộc

114

10

8.77

24.52

151

THCS Vĩnh Thành

Yên Thành

112

10

8.93

24.50

152

THCS Đỉnh Sơn

Anh Sơn

77

8

10.39

24.49

153

THCS Quang Tiến

Thái Hòa

109

12

11.01

24.48

154

THCS Quỳnh Mỹ

Quỳnh Lưu

83

7

8.43

24.47

155

THCS Tây Hiếu

Thái Hòa

120

8

6.67

24.47

156

THCS Phúc Sơn

Anh Sơn

74

6

8.11

24.42

157

THCS Quỳnh Hưng

Quỳnh Lưu

103

7

6.80

24.34

158

THCS Nghi Thuận

Nghi Lộc

78

8

10.26

24.32

159

THCS Quỳnh Thạch

Quỳnh Lưu

72

6

8.33

24.32

160

THCS Lạng Sơn

Anh Sơn

67

10

14.93

24.31

161

THCS Nghĩa Hồng

Nghĩa Đàn

107

20

18.69

24.28

162

THCS Bảo Thành

Yên Thành

80

7

8.75

24.27

163

THCS Nam Tân

Nam Đàn

41

9

21.95

24.24

164

THCS Nghi Yên

Nghi Lộc

79

10

12.66

24.22

165

THCS Quỳnh Xuân

Quỳnh Lưu

171

11

6.43

24.22

166

THCS Quỳnh Lập

Quỳnh Lưu

86

13

15.12

24.22

167

THCS Nghĩa Hoàn

Tân Kỳ

190

17

8.95

24.21

168

THCS Quỳnh Diễn

Quỳnh Lưu

61

6

9.84

24.13

169

THCS Xuân Lâm

Nam Đàn

86

15

17.44

24.11

170

THCS Hưng - Đồng

Nghi Lộc

114

7

6.14

24.07

171

THCS Xuân Hoà

Nam Đàn

77

10

12.99

24.07

172

THCS Hermann

TP Vinh

83

16

19.28

24.06

173

THCS Quang Trung

TP Vinh

89

12

13.48

24.04

174

THCS Phong Thịnh

Thanh Chương

134

18

13.43

24.04

175

THCS Kim Liên

Nam Đàn

161

28

17.39

24.03

176

THCS Thịnh Thành

Yên Thành

82

8

9.76

24.03

177

THCS Thanh Thuỷ

Thanh Chương

91

6

6.59

23.97

178

THCS Long Sơn

Anh Sơn

76

6

7.89

23.97

179

THCS Giai Xuân

Tân Kỳ

92

10

10.87

23.97

180

THCS Quỳnh Nghĩa

Quỳnh Lưu

110

15

13.64

23.95

181

THCS Nam Lĩnh

Nam Đàn

68

7

10.29

23.92

182

THCS Lê Doãn Nhã

Yên Thành

85

5

5.88

23.91

183

THCS Thanh Yên

Thanh Chương

103

16

15.53

23.89

184

DTNT Tương Dương

Tương Dương

28

1

3.57

23.88

185

THCS Tiến Thuỷ

Quỳnh Lưu

93

8

8.60

23.88

186

THCS Cẩm Sơn

Anh Sơn

50

4

8.00

23.86

187

THCS Lê Xuân Đào

Hưng Nguyên

180

25

13.89

23.69

188

THCS Nghi Liên

TP Vinh

101

16

15.84

23.64

189

THCS Quỳnh Văn

Quỳnh Lưu

153

11

7.19

23.63

190

THCS Nghi Kiều

Nghi Lộc

165

14

8.48

23.62

191

THCS Phú Thành

Yên Thành

100

7

7.00

23.54

192

THCS Nghĩa Hành

Tân Kỳ

153

10

6.54

23.53

193

THCS Diễn Kim

Diễn Châu

173

23

13.29

23.47

194

THCS Diễn Tân

Diễn Châu

87

12

13.79

23.47

195

PTCS Khánh Thành

Yên Thành

110

10

9.09

23.45

196

THCS Minh Hợp

Quì Hợp

108

10

9.26

23.43

197

THCS Hưng Chính

TP Vinh

88

7

7.95

23.42

198

THCS Nam Giang

Nam Đàn

84

13

15.48

23.42

199

THCS Thanh Giang

Thanh Chương

73

8

10.96

23.42

200

THCS Hưng Hoà

TP Vinh

78

12

15.38

23.39

201

THCS Quỳnh Lâm

Quỳnh Lưu

163

16

9.82

23.34

202

THCS Nam Trung

Nam Đàn

104

9

8.65

23.33

203

PTCS Quỳnh Hoa

Quỳnh Lưu

58

8

13.79

23.33

204

THCS Hưng Thịnh

Hưng Nguyên

66

11

16.67

23.30

205

THCS Thanh Khê

Thanh Chương

130

19

14.62

23.30

206

THCS Bình Sơn

Anh Sơn

55

3

5.45

23.28

207

THCS Phúc Cường

Nam Đàn

118

13

11.02

23.26

208

THCS Thanh Ngọc

Thanh Chương

82

13

15.85

23.25

209

THCS Nghi Vạn

Nghi Lộc

124

6

4.84

23.24

210

THCS Nhân Thành

Yên Thành

130

13

10.00

23.20

211

THCS Quỳnh Trang

Quỳnh Lưu

96

7

7.29

23.09

212

THCS Quỳnh Vinh

Quỳnh Lưu

221

31

14.03

23.09

213

THCS Nguyễn Tường Tộ

TP Vinh

146

15

10.27

23.07

214

THCS Nam Lộc

Nam Đàn

97

8

8.25

23.06

215

THCS Nam Thanh

Nam Đàn

94

12

12.77

22.98

216

THCS Nghi Công

Nghi Lộc

150

8

5.33

22.95

217

THCS Vạn Phong

Diễn Châu

178

21

11.80

22.90

218

THCS Hương Sơn

Tân Kỳ

70

6

8.57

22.89

219

THCS Nghi Long

Nghi Lộc

88

2

2.27

22.87

220

THCS Diễn An

Diễn Châu

79

4

5.06

22.86

221

THCS Hồng Thành

Yên Thành

86

10

11.63

22.84

222

THCS Nghĩa Thái

Tân Kỳ

128

5

3.91

22.82

223

THCS Xuân Tường

Thanh Chương

73

8

10.96

22.81

224

THCS Tân Xuân

Tân Kỳ

70

5

7.14

22.74

225

THCS Nghi Kim

TP Vinh

85

11

12.94

22.73

226

THCS Quỳnh Liên

Quỳnh Lưu

60

4

6.67

22.73

227

THCS Anh Xuân

Nam Đàn

136

13

9.56

22.69

228

THCS Quang Thành

Yên Thành

147

10

6.80

22.63

229

THCS Lê Thị Bạch Cát

Cửa Lò

125

12

9.60

22.62

230

THCS Hòa  Hiếu I

Thái Hòa

154

8

5.19

22.60

231

THCS Phúc Lợi

Hưng Nguyên

104

7

6.73

22.56

232

THCS Xuân Thành

Yên Thành

89

5

5.62

22.47

233

THCS Tân Dân

Nam Đàn

96

15

15.63

22.38

234

THCS Thắng Minh

Diễn Châu

112

13

11.61

22.36

235

THCS Nghĩa Đức

Nghĩa Đàn

66

5

7.58

22.35

236

THCS Nghi Diên

Nghi Lộc

90

9

10.00

22.32

237

THCS Diễn Bích

Diễn Châu

136

19

13.97

22.32

238

THCS Nghi Văn

Nghi Lộc

132

8

6.06

22.30

239

THCS Nghi Tân

Cửa Lò

181

30

16.57

22.23

240

THCS Lam Thành

Hưng Nguyên

174

14

8.05

22.21

241

THCS Nghĩa Thuận

Thái Hòa

145

10

6.90

22.13

242

THCS Nghĩa Lâm

Nghĩa Đàn

87

9

10.34

22.12

243

THCS Minh - Lương

Quỳnh Lưu

204

19

9.31

22.11

244

THCS Tân Sơn

Quỳnh Lưu

105

7

6.67

22.09

245

THCS Thanh Chi

Thanh Chương

73

5

6.85

21.98

246

THCS An Hoà

Quỳnh Lưu

149

17

11.41

21.98

247

THCS Thanh Mỹ

Thanh Chương

125

7

5.60

21.97

248

THCS Quỳnh Thuận

Quỳnh Lưu

88

6

6.82

21.96

249

THCS Đồng Tường

Thanh Chương

112

16

14.29

21.81

250

THCS Diễn Lợi

Diễn Châu

96

10

10.42

21.81

251

THCS Nghĩa Phú

Nghĩa Đàn

85

4

4.71

21.73

252

THCS Tây Thành

Yên Thành

116

11

9.48

21.71

253

THCS Công Thành

Yên Thành

157

7

4.46

21.71

254

THCS Thanh Long

Thanh Chương

80

3

3.75

21.68

255

THCS Thanh Lâm

Thanh Chương

80

3

3.75

21.67

256

THCS Nghi Phú

TP Vinh

170

23

13.53

21.65

257

THCS Nghĩa Bình

Tân Kỳ

96

4

4.17

21.65

258

THCS Nghi Phương

Nghi Lộc

58

2

3.45

21.62

259

THCS Sơn Hải

Quỳnh Lưu

141

13

9.22

21.62

260

THCS Hồ Tông Thốc

Yên Thành

127

17

13.39

21.61

261

THCS Ngọc Sơn

Thanh Chương

93

7

7.53

21.56

262

THCS Vinh Tân

TP Vinh

71

8

11.27

21.55

263

THCS Quỳnh Long

Quỳnh Lưu

104

7

6.73

21.54

264

THCS Quỳnh Yên

Quỳnh Lưu

142

10

7.04

21.52

265

THCS Nguyễn Thị Minh Khai

Hưng Nguyên

193

22

11.40

21.49

266

THCS Thanh Liên

Thanh Chương

122

16

13.11

21.46

267

THCS Thanh Lĩnh

Thanh Chương

80

4

5.00

21.42

268

THCS Đồng Thành

Yên Thành

134

6

4.48

21.40

269

THCS Đại  Minh

Yên Thành

129

8

6.20

21.37

270

THCS Quỳnh Thắng

Quỳnh Lưu

137

13

9.49

21.35

271

THCS Nghi Hoa

Nghi Lộc

46

1

2.17

21.32

272

THCS Nho Hòa

Thanh Chương

102

5

4.90

21.29

273

THCS Thanh Mai

Thanh Chương

110

9

8.18

21.15

274

THCS Võ Liệt

Thanh Chương

139

17

12.23

21.09

275

THCS Ngọc Sơn

Quỳnh Lưu

108

10

9.26

21.09

276

THCS Vĩnh Sơn

Anh Sơn

44

0

0.00

21.06

277

THCS Dũng Hợp

Tân Kỳ

101

3

2.97

21.03

278

THCS Thanh Lương

Thanh Chương

107

9

8.41

21.02

279

THCS Đặng Thai Mai

Thanh Chương

193

9

4.66

21.01

280

THCS Cát Bình

Diễn Châu

127

12

9.45

20.91

281

THCS Thanh Phong

Thanh Chương

126

4

3.17

20.84

282

THCS Nghĩa Hội

Nghĩa Đàn

100

8

8.00

20.83

283

THCS Đông Hiếu

Thái Hòa

127

6

4.72

20.83

284

THCS Nam Thượng

Nam Đàn

10

0

0.00

20.78

285

THCS Quỳnh Tân

Quỳnh Lưu

193

10

5.18

20.60

286

THCS Thanh Hà

Thanh Chương

106

10

9.43

20.58

287

THCS Cửa Nam

TP Vinh

176

14

7.95

20.56

288

THCS Diễn Trung

Diễn Châu

137

6

4.38

20.48

289

THCS Thanh Thịnh

Thanh Chương

116

6

5.17

20.39

290

THCS Tân Thắng

Quỳnh Lưu

32

1

3.13

20.32

291

THCS Nghĩa Lộc 2

Nghĩa Đàn

59

3

5.08

20.22

292

THCS Khánh Sơn

Nam Đàn

205

10

4.88

20.13

293

THCS Hạnh Lâm

Thanh Chương

82

2

2.44

20.04

294

THCS Quỳnh Thanh

Quỳnh Lưu

221

6

2.71

19.98

295

THCS Long Sơn

Thái Hòa

45

4

8.89

19.96

296

THCS Thị Trấn Nam Đàn

Nam Đàn

54

9

16.67

19.95

297

THCS Nam Kim

Nam Đàn

123

6

4.88

19.95

298

THCS Nghĩa  Lạc

Nghĩa Đàn

21

0

0.00

19.88

299

THCS Bính Thuận

Quì Châu

37

0

0.00

19.88

300

THCS Thanh Tùng

Thanh Chương

95

6

6.32

19.87

301

THCS Diễn Ngọc

Diễn Châu

186

13

6.99

19.82

302

THCS Nghĩa Lộc 1

Nghĩa Đàn

107

3

2.80

19.80

303

THCS Thanh Khai

Thanh Chương

71

1

1.41

19.72

304

THCS Châu Hội

Quì Châu

60

0

0.00

19.57

305

THCS Đồng văn

Thanh Chương

118

7

5.93

19.53

306

THCS Thanh Hương

Thanh Chương

97

6

6.19

19.51

307

THCS Nghĩa Phúc

Tân Kỳ

133

9

6.77

19.44

308

THCS Kỳ Sơn

Tân Kỳ

96

2

2.08

19.42

309

THCS Nghĩa Long

Nghĩa Đàn

61

3

4.92

19.35

310

THCS Châu Bình

Quì Châu

103

4

3.88

19.27

311

THCS Nghĩa Hưng

Nghĩa Đàn

101

4

3.96

19.25

312

TH&THCS Cao Vều

Anh Sơn

7

1

14.29

19.21

313

THCS Hồng Long

Nam Đàn

44

1

2.27

19.20

314

THCS Nghĩa Lợi

Nghĩa Đàn

38

2

5.26

19.13

315

THCS Tân An

Tân Kỳ

134

5

3.73

19.05

316

THCS Đồng Văn

Tân Kỳ

190

7

3.68

19.01

317

THCS Hạnh Thiết

Quì Châu

122

3

2.46

18.96

318

THCS Hưng Thái Nghĩa

Nam Đàn

134

9

6.72

18.90

319

THCS Tiến - Thắng

Quì Châu

57

2

3.51

18.89

320

THCS Thanh Hưng

Thanh Chương

47

4

8.51

18.74

321

THCS Châu Quang

Quì Hợp

132

2

1.52

18.73

322

THCS Quỳnh Bảng

Quỳnh Lưu

155

7

4.52

18.71

323

THCS Hưng Tây

Hưng Nguyên

116

1

0.86

18.63

324

TH & THCS Tân Hợp

Tân Kỳ

31

1

3.23

18.61

325

THCS DTNT Kỳ Sơn

Kỳ Sơn

108

0

0.00

18.56

326

THCS Nghĩa Trung

Nghĩa Đàn

83

3

3.61

18.41

327

THCS Nguyễn Trường Tộ

Hưng Nguyên

151

4

2.65

18.25

328

THCS Tự do

 

91

1

1.10

18.18

329

THCS Yên Hợp

Quì Hợp

81

1

1.23

18.09

330

THCS Hưng Yên

Hưng Nguyên

173

3

1.73

17.82

331

THCS Châu Đình

Quì Hợp

96

1

1.04

17.74

332

THCS Văn Lợi

Quì Hợp

38

1

2.63

17.28

333

THCS Thanh An

Thanh Chương

84

3

3.57

17.26

334

THCS Thị Trấn Con Cuông

Con Cuông

80

3

3.75

17.24

335

THCS Kim Sơn

Quế Phong

66

4

6.06

17.17

336

THCS Nghĩa Mai

Nghĩa Đàn

92

1

1.09

16.96

337

THCS Hương Tiến

Thanh Chương

33

1

3.03

16.91

338

THCS Nghĩa An

Nghĩa Đàn

53

0

0.00

16.90

339

THCS Nghĩa Xuân

Quì Hợp

118

6

5.08

16.76

340

THCS Hoàn Lãm

Quì Châu

33

0

0.00

16.65

341

THCS Châu Thái

Quì Hợp

58

2

3.45

16.60

342

PTCS Châu Nga

Quì Châu

14

0

0.00

16.38

343

THCS Tiên Kỳ

Tân Kỳ

74

1

1.35

16.24

344

THCS Đồng Hợp

Quì Hợp

74

1

1.35

16.05

345

THCS Châu Phong

Quì Châu

46

0

0.00

15.99

346

THCS Chi Khê

Con Cuông

38

0

0.00

15.76

347

THCS Kim Lâm

Thanh Chương

28

1

3.57

15.46

348

THCS Châu Cường

Quì Hợp

73

0

0.00

15.35

349

TH&THCS Bắc Sơn

Quì Hợp

13

0

0.00

15.23

350

THCS Môn Sơn

Con Cuông

84

3

3.57

15.01

351

THCS Hồng Tiến

Quì Hợp

55

0

0.00

14.75

352

TH&THCS Liên Hợp

Quì Hợp

15

0

0.00

14.42

353

THCS Châu Khê

Con Cuông

47

2

4.26

14.38

354

TH&THCS Nam Sơn

Quì Hợp

11

0

0.00

14.20

355

THCS Yên Khê

Con Cuông

43

0

0.00

14.13

356

THCS Tam Hợp

Quì Hợp

177

2

1.13

14.06

357

TH&THCS Thọ Hợp

Quì Hợp

38

0

0.00

14.02

358

THCS Châu Thành

Quì Hợp

20

0

0.00

13.85

359

THCS Lạng Khê

Con Cuông

32

0

0.00

13.84

360

THCS Đôn Phục

Con Cuông

20

0

0.00

13.63

361

THCS Châu Lý

Quì Hợp

51

1

1.96

13.39

362

THCS Châu Lộc

Quì Hợp

60

0

0.00

13.28

363

THCS Cam Lâm

Con Cuông

23

0

0.00

12.92

364

THCS Mậu Đức

Con Cuông

38

0

0.00

12.75

365

THCS Lục Dạ

Con Cuông

71

0

0.00

12.67

366

THCS Thị Trấn Hoà Bình

Tương Dương

96

1

1.04

12.62

367

THCS Châu Thôn

Quế Phong

40

0

0.00

12.29

368

THCS Tam Quang

Tương Dương

99

2

2.02

12.26

369

THCS Hà Sơn

Quì Hợp

34

0

0.00

11.96

370

THCS Bình Chuẩn

Con Cuông

16

0

0.00

11.52

371

THCS Thạch Ngàn

Con Cuông

29

0

0.00

11.21

372

THCS Cắm Muộn

Quế Phong

30

0

0.00

11.14

373

THCS Yên Thắng

Tương Dương

28

0

0.00

10.52

374

THCS Tam Thái

Tương Dương

41

0

0.00

10.50

375

THCS Xá Lượng

Tương Dương

38

0

0.00

10.33

376

THCS Mai Sơn

Tương Dương

36

0

0.00

9.98

377

THCS Quang Phong

Quế Phong

48

0

0.00

9.95

378

THCS Lưu Kiền

Tương Dương

21

0

0.00

9.89

379

THCS Quế Sơn

Quế Phong

38

0

0.00

9.83

380

THCS Nga My

Tương Dương

52

0

0.00

9.30

381

THCS Đồng Văn

Quế Phong

26

0

0.00

9.08

382

DTNT Yên Hòa

Tương Dương

35

0

0.00

9.01

383

THCS Tam Đình

Tương Dương

39

0

0.00

8.99

384

THCS DTBT Na Loi

Kỳ Sơn

48

0

0.00

8.94

385

PTCS DTBT Phà đánh 1

Kỳ Sơn

21

0

0.00

8.88

386

THCS Nhôn Mai

Tương Dương

32

0

0.00

8.71

387

THCS Nậm Giải

Quế Phong

14

0

0.00

8.54

388

THCS DTBT Huổi Tụ

Kỳ Sơn

81

0

0.00

8.51

389

THCS Tam Hợp

Tương Dương

9

0

0.00

8.42

390

THCS Châu Kim

Quế Phong

34

0

0.00

8.31

391

THCS Mường Nọc

Quế Phong

61

1

1.64

8.18

392

THCS Tiền Phong

Quế Phong

52

0

0.00

7.71

393

THCS Nậm Nhoóng

Quế Phong

17

0

0.00

7.68

394

THCS Tri Lễ

Quế Phong

64

0

0.00

7.68

395

DTNT Hữu Khuông

Tương Dương

26

0

0.00

7.58

396

THCS Hạnh Dịch

Quế Phong

17

0

0.00

7.47

397

THCS Yên Na

Tương Dương

36

0

0.00

7.29

398

THCS Thông Thụ

Quế Phong

50

0

0.00

7.25

399

THCS DTBT Chiêu Lưu

Kỳ Sơn

35

0

0.00

7.07

400

THCS Yên Tĩnh

Tương Dương

26

0

0.00

6.49

401

THCS DTBT Nậm Càn

Kỳ Sơn

27

0

0.00

6.43

402

THCS DTBT Hữu Kiệm

Kỳ Sơn

72

0

0.00

6.39

403

THCS DTBT Nậm Cắn

Kỳ Sơn

73

0

0.00

6.30

404

THCS Lượng Minh

Tương Dương

20

0

0.00

6.20

405

PTCS DTBT Bảo Thắng

Kỳ Sơn

17

0

0.00

5.60

406

THCS DTBT Nậm Típ

Kỳ Sơn

43

0

0.00

5.39

407

THCS DTBT Mỹ Lý

Kỳ Sơn

55

0

0.00

5.32

408

PTCS DTBTTà Cạ

Kỳ Sơn

32

0

0.00

5.29

409

THCS DTBT Na Ngoi

Kỳ Sơn

58

0

0.00

5.23

410

PTCS DTBTTây Sơn

Kỳ Sơn

25

0

0.00

4.69

411

THCS DTBT Mường Lống

Kỳ Sơn

76

0

0.00

4.66

412

PTCS DTBT Phà đánh 2

Kỳ Sơn

17

0

0.00

3.69

413

THCS DTBT Keng Đu

Kỳ Sơn

41

0

0.00

3.20

414

THCS DTBT Bắc Lý

Kỳ Sơn

12

0

0.00

2.90

415

THCS DTBT Bảo Nam

Kỳ Sơn

46

0

0.00

2.88

 

Tổng cộng

 

40104

6004

14.97

23.51