You are here:

KẾT QUẢ THI HSG KHỐI 9 VÒNG 2

Email In PDF.

Họ và tên

Lớp

Môn thi

Điểm V2

Điểm 2 vòng

Vị thứ sau 2 vòng

Nguyễn Thị Hiền

9B

Địa lý

8

29.63

21

Trần Văn Giáp

9C

Địa lý

5

22.75

27

Lê Ngọc Giáp

9B

Địa lý

4

17.75

#N/A

Lê Thị Minh Tâm

9C

GDCD

13.75

42.25

5

Trịnh Thị Lam Giang

9A

GDCD

13.25

39.5

7

Lê Quang Huy

9A

GDCD

10

34

19

Đỗ Đức Hiếu

9A

GDCD

10

33.25

20

Phan Thị Quyên

9A

GDCD

8.75

30.5

24

Võ Hà Lam

9C

Hóa học

17

53.6

1

Trần Thị Khánh Huyền

9B

Hóa học

16.7

49.28

2

Nguyễn Phạm Bảo Quỳnh

9A

Hóa học

14.1

42.6

6

Trần Võ Thị Hoài

9C

Hóa học

10.6

36.38

12

Trần Thùy Trang

9B

Hóa học

8.1

32.78

13

Trần Anh Quân

9C

Hóa học

9

30.85

15

Văn Thanh Huy

9B

Hóa học

8.6

30.5

16

Trần Quỳnh Anh

9C

Hóa học

7.2

28.08

21

Nguyễn Công Phúc

9B

Hóa học

6.9

27.85

22

Đinh Văn Nhật

9C

Hóa học

7.5

27.65

23

Nguyễn Văn Lương

9B

Hóa học

6.4

24.65

31

Lê Thị Trang

9C

Lịch sử

10

31.38

10

Trần Thị Thanh Trà

9A

Ngữ văn

12.25

36.75

3

Trần Thị Huệ

9B

Ngữ văn

10

31.5

12

Trần Thị Lê Na

9B

Ngữ văn

10.25

31.5

12

Trịnh Ngọc Quỳnh

9C

Ngữ văn

8.5

29.75

17

Nguyễn Thị Kiều Anh

9A

Ngữ văn

8.5

29.75

17

Nguyễn Thị Mai Chi

9C

Ngữ văn

8.75

29

20

Nguyễn Thị Khánh Linh

9C

Ngữ văn

8

26.5

36

Vũ Đức An

9A

Sinh học

14

39.26

5

Nguyễn Thị Thảo Ly

9B

Sinh học

12.5

38.26

7

Đặng Thị Trinh

9B

Sinh học

8.5

25

22

Trần Nguyễn Tuấn Bách

9C

Tiếng Anh

13.2

43

1

Nguyễn Trần Yến Nhi

9C

Tiếng Anh

11.7

38

2

Nguyễn Thị Bảo Ngọc

9B

Tiếng Anh

11.2

37.6

4

Phan Khánh Hiền

9A

Tiếng Anh

10.4

34.9

5

Dương Thị Khánh Huyền

9B

Tiếng Anh

10.8

34.4

7

Nguyễn Trọng Sang

9B

Tiếng Anh

9.3

33.1

9

Nguyễn Thị Khánh Dương

9B

Tiếng Anh

9.1

32

11

Phạm Thị Hà Thư

9C

Toán

15.5

45.5

1

Phú Khánh Hạnh Chi

9C

Toán

17.5

45.26

2

Lê Trọng Bảo

9C

Toán

13.75

43.26

3

Nguyễn Đức Thắng

9C

Toán

15.5

42.76

4

Nguyễn Thị Việt Hà

9C

Toán

17.5

42.5

5

Lê Văn Chương

9C

Toán

15

40.26

6

Nguyễn Hoài Nam

9B

Toán

13

38.5

7

Trần Hưng Nhân

9C

Toán

14

38

8

Nguyễn Cẩm Nhung

9B

Toán

12.5

33.5

12

Nguyễn Doãn Thái Hiệp

9B

Toán

9.5

29.76

13

Hồ Đình Bảo Long

9B

Toán

6.5

22.5

21

Nguyễn Thị Thùy Dung

9A

Vật lý

17.5

53.76

1

Cao Nguyễn Huyền Trâm

9A

Vật lý

11.25

40.26

2

Mai Văn Bách

9A

Vật lý

8.25

35

4

Đinh Xuân Nguyên

9A

Vật lý

9

34.76

5

Nguyễn Hoài Nam

9A

Vật lý

8.75

34.5

6

Trần Văn Sang

9A

Vật lý

7.5

32

7

Trần Đình Tuấn

9A

Vật lý

7

31

8

Hoàng Thị Hải Vân

9A

Vật lý

5.75

27.26

11

Nguyễn Trọng Toàn

9B

Vật lý

5.25

25.86

14

Kiều Đức Mạnh

9B

Vật lý

4.5

24.4

15

Nguyễn Lê Việt Thanh

9A

Vật lý

3.5

22.5

17

Nguyễn Văn Việt Hoàng

9B

Vật lý

2

18.26

21

Phạm Văn Quyến

9A

Vật lý

1.5

17.16

22

Nguyễn Văn Thành Đạt

9A

Vật lý

0.5

17

23

Nguyễn Thị Hồng Nhung

9A

Vật lý

1.5

16.76

24

Trần Gia Huy

9A

Vật lý

1.25

14.26

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH TUẦN 18 (Từ 24/12 đến 30/12/2018)

Email In PDF.

TRỌNG TÂM :

- Tập trung giảng dạy, học tập tốt.

- Học thêm

- BDĐT K9 ; Dự thi chọn ĐT k9 vòng 2

Đọc thêm...

Trang 1 trong tổng số 19