You are here:

TIN TỨC

THÔNG BÁO TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS TÔN QUANG PHIỆT NĂM HỌC 2018-2019

Email In PDF.

THÔNG BÁO

Tuyển sinh vào lớp 6 trường THCS Tôn Quang Phiệt Năm học 2018-2019

 

- Căn cứ quyết định số:1363/QĐ-UBND ngày 09 tháng 05 năm 2018 của UBND huyện Thanh Chương về việc phê duyệt kế hoạch tuyển sinh vào lớp 6 THCS năm học 2018-2019.

- Căn cứ công văn số:124/PGD&ĐT ngày10 tháng 5 năm 2018 của phòng GD&ĐT Thanh Chương về việc tuyển sinh vào lớp 6 THCS năm học 2018-2019.

  - Căn cứ vào kế hoạch chỉ tiêu phát triển năm học 2018-2019 của trường đã được

phòng GD&ĐT Thanh Chương sơ duyệt ngày 16/4/2018. Trường THCS Tôn Quang Phiệt thông báo kế hoạch tuyển sinh vào lớp 6 năm học 2018-2019 như sau:

1. Phương thức tuyển sinh:

- Thực hiện phương thức kết hợp xét tuyển với kiểm tra năng lực 2 môn Tiếng Việt và Toán.

2. Đối tượng tuyển sinh:

- Là học sinh đã hoàn thành chương trình tiểu học có độ tuổi đúng quy định, có kết quả học tập đạt mức Hoàn thành trở lên, Năng lực, phẩm chất mức đạt trở lên.

3. Số lượng tuyển sinh:

Số Lớp: 3; Số học sinh : 120

4. Hồ sơ dự tuyển:

- Đơn xin dự tuyển vào trường THCS Tôn Quang Phiệt.(Có mẫu in sẵn tại văn thư nhà trường)

- Bản chính Học bạ tiểu học có xác nhận đã hoàn thành chương trình tiểu học.

- Bản sao giấy khai sinh ( Mang theo bản gốc để đối chiếu).

5. Thời gian tuyển sinh:

- Nhận đơn và hồ sơ: Từ ngày 25/5/2018 đến hết ngày 5/6/2018 Tại văn phòng trường THCS Tôn Quang Phiệt.

- Tổ chức kiểm tra 2 môn Tiếng Việt, Toán (Thời gian làm bài 60’/môn)  bắt đầu vào lúc 7 giờ sáng Ngày 8/6/2018.

- Công bố kết quả: ngày 12/6/2018                                                      

          Vậy nhà trường thông báo để phụ huynh,  các em học sinh biết và làm thủ tục hồ sơ dự tuyển đúng thời gian quy định

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Thanh Nguyên

KẾT QUẢ THI KSMN KHỐI 8

Email In PDF.

Họ và tên

Lớp

Môn thi

Điểm

Thứ

Đ/H

Trần Văn Giáp

8C

Địa lý

8.75

2

Đ

Nguyễn Thị Hiền

8B

Địa lý

8

7

Đ

Nguyễn Tiến Tuấn

8A

Địa lý

7.5

12

Đ

Lê Ngọc Giáp

8B

Địa lý

7

18

Đ

Nguyễn Gia Hoàng Long

8C

Địa lý

5.5

66

Đ

Nguyễn Phương Chi

8B

GDCD

6.25

55

Đ

Đỗ Đức Hiếu

8A

GDCD

6.25

56

Đ

Lê Quang Huy

8A

GDCD

6.25

57

Đ

Nguyễn Thị Thắm

8A

GDCD

6.25

59

Đ

Lê Thị Nhung

8B

GDCD

4.75

121

 

Phan Thị Quyên

8A

GDCD

4.5

129

 

Lê Thị Thanh Loan

8A

GDCD

3.25

146

 

Trần Thị Khánh Huyền

8B

Hóa học

19.7

1

Đ

Trần Thùy Trang

8B

Hóa học

19.5

2

Đ

Trần Quỳnh Anh

8C

Hóa học

19.3

3

Đ

Nguyễn Công Phúc

8B

Hóa học

19

7

Đ

Trần Anh Quân

8C

Hóa học

19

8

Đ

Trần Võ Thị Hoài

8C

Hóa học

18.2

11

Đ

Văn Thanh Huy

8B

Hóa học

18

13

Đ

Nguyễn Phạm Bảo Quỳnh

8A

Hóa học

18

14

Đ

Nguyễn Thị Minh Ngọc

8C

Hóa học

17.5

17

Đ

Đặng Thị Hà Phương

8C

Hóa học

17.1

19

Đ

Nguyễn Văn Lương

8B

Hóa học

17

21

Đ

Lê Anh Quân

8C

Hóa học

16.4

25

Đ

Nguyễn Văn Hoàng Sang

8C

Hóa học

15.8

34

Đ

Đinh Văn Nhật

8C

Hóa học

14

52

Đ

Nguyễn Thị Huyền Linh

8C

Hóa học

13.4

66

Đ

Nguyễn Thị Kiều Anh

8A

Hóa học

12.6

70

Đ

Nguyễn Hoàng Linh

8B

Hóa học

10.3

106

 

Nguyễn Doãn Hoàng Dương

8C

Hóa học

10

111

 

Nguyễn Tường Quang

8C

Hóa học

9.2

116

 

Lê Thị Trang

8C

Lịch sử

7.5

1

Đ

Trần Ngân Châu

8C

Lịch sử

6

23

Đ

Ngô Trí Anh Vũ

8C

Lịch sử

6

25

Đ

Nguyễn Thế Anh Thông

8B

Lịch sử

5.75

30

Đ

Lưu Văn Thành

8A

Lịch sử

5.25

49

Đ

Nguyễn Thị Hà Phương

8C

Lịch sử

5

70

Đ

Vũ Tiến Thịnh

8B

Lịch sử

4.75

79

Đ

Trần Thị Huệ

8B

Ngữ văn

7.5

6

Đ

Nguyễn Thị Mai Chi

8C

Ngữ văn

6.75

18

Đ

Trần Thị Lê Na

8B

Ngữ văn

6.5

25

Đ

Phạm Thị Trang

8C

Ngữ văn

6.25

38

Đ

Trịnh Huyền Trang

8A

Ngữ văn

6

46

Đ

Trần Thị Thanh Trà

8A

Ngữ văn

5.75

65

Đ

Nguyễn Thị Thu Trang

8A

Ngữ văn

5.75

66

Đ

Nguyễn Thị Khánh Linh

8C

Ngữ văn

5.5

74

Đ

Trần Thị Kim Oanh

8B

Ngữ văn

5.5

77

Đ

Trịnh Ngọc Quỳnh

8C

Ngữ văn

5.5

78

Đ

Võ Như Huyền

8B

Ngữ văn

5.25

87

Đ

Lê Thị Minh Tâm

8C

Ngữ văn

5

109

 

Hoàng Thị Kiều Chinh

8B

Ngữ văn

4.5

128

 

Trịnh Thị Lam Giang

8A

Ngữ văn

4

145

 

Vũ Đức An

8A

Sinh học

8.5

2

Đ

Nguyễn Thị Thảo Ly

8B

Sinh học

6.75

22

Đ

Nguyễn Quang Minh

8B

Sinh học

5

76

Đ

Lê Thị Huyền My

8A

Sinh học

5

77

Đ

Ngô Trí Bảo

8C

Sinh học

4.5

94

 

Đặng Thị Trinh

8B

Sinh học

4.25

108

 

Hoàng Trọng Danh

8C

Sinh học

4

113

 

Trần Nguyễn Tuấn Bách

8C

Tiếng Anh

9.2

5

Đ

Nguyễn Trần Yến Nhi

8C

Tiếng Anh

9.1

7

Đ

Nguyễn Thị Bảo Ngọc

8B

Tiếng Anh

9

11

Đ

Nguyễn Trọng Sang

8B

Tiếng Anh

8.35

28

Đ

Dương Thị Khánh Huyền

8B

Tiếng Anh

8.3

29

Đ

Phan Khánh Hiền

8A

Tiếng Anh

8.2

35

Đ

Nguyễn Thị Khánh Dương

8B

Tiếng Anh

7.7

46

Đ

Lê Thu Huyền

8A

Tiếng Anh

5.7

95

 

Phú Khánh Hạnh Chi

8C

Toán

16

7

Đ

Nguyễn Thị Việt Hà

8C

Toán

16

8

Đ

Võ Hà Lam

8C

Toán

16

10

Đ

Nguyễn Đức Thắng

8C

Toán

16

13

Đ

Lê Văn Chương

8C

Toán

14

23

Đ

Nguyễn Hoài Nam

8B

Toán

14

25

Đ

Nguyễn Tiến Nhật Duy

8C

Toán

13.5

27

Đ

Nguyễn Thị Thúy Hiền

8A

Toán

12

43

Đ

Nguyễn Doãn Thái Hiệp

8B

Toán

12

44

Đ

Hồ Đình Bảo Long

8B

Toán

12

45

Đ

Nguyễn Cẩm Nhung

8B

Toán

12

47

Đ

Lê Châu Quyền

8A

Toán

12

48

Đ

Phú Thành Tiến

8B

Toán

12

50

Đ

Hoàng Dương Anh Quân

8B

Toán

11.8

53

Đ

Trần Hưng Nhân

8C

Toán

10

79

Đ

Đinh Trần Khánh Linh

8B

Toán

9.5

85

Đ

Phạm Anh Dũng

8B

Toán

5.5

127

 

Nguyễn Thị Thùy Dung

8A

Vật lý

18

2

Đ

Trần Văn Sang

8A

Vật lý

17

5

Đ

Trần Đình Tuấn

8A

Vật lý

15.3

12

Đ

Mai Văn Bách

8A

Vật lý

14.3

14

Đ

Hoàng Thị Hải Vân

8A

Vật lý

13.3

25

Đ

Nguyễn Văn Thành Đạt

8A

Vật lý

13

29

Đ

Nguyễn Văn Việt Hoàng

8B

Vật lý

13

31

Đ

Cao Nguyễn Huyền Trâm

8A

Vật lý

13

33

Đ

Kiều Đức Mạnh

8B

Vật lý

12

52

Đ

Nguyễn Lê Việt Thanh

8A

Vật lý

12

54

Đ

Đinh Xuân Nguyên

8A

Vật lý

11.5

62

Đ

Nguyễn Hoài Nam

8A

Vật lý

11

71

Đ

Nguyễn Thị Hồng Nhung

8A

Vật lý

11

72

Đ

Phạm Văn Quyến

8A

Vật lý

11

73

Đ

Nguyễn Trọng Toàn

8B

Vật lý

10

88

 

Trần Gia Huy

8A

Vật lý

8.5

109

 

KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH KHỐI 9

Email In PDF.

HỌ VÀ TÊN

MÔN

ĐIỂM

kq

Giải

phạm

thị bảo

An

Hoá

18.13

D

Nhất

nguyễn

Bảo

Hoá

15.13

D

Ba

văn

Công

Hoá

16.63

D

Nhì

nữ hoài

Nguyên

Hoá

14.5

 

 

nguyễn

thị

Thảo

Hoá

16.25

D

Ba

văn

Vinh

Hoá

17.88

D

Nhì

nguyễn

thị khánh

Huyền

 Anh

12.9

 

 

nguyễn

lê hiểu

Mai

Anh

11.7

 

 

văn bảo

Phúc

Anh

14.05

D

KK

nguyễn

cảnh

Phước

Anh

13.9

D

KK

trần

hồng

Quân

Anh

14.55

D

Ba

nguyễn

thúy

Quỳnh

Anh

11.8

 

 

nguyễn

bảo

Dung

Toán

14.5

D

Nhì

nguyễn

tùng

Dương

Toán

12.5

D

Ba

nguyễn

duy

Đạt

Toán

16.13

D

Nhì

phan

hoàng

Khuông

Toán

8

 

 

trần

Thị hạnh

Nguyên

Toán

8.63

 

 

trần

võ khôi

Nguyên

Toán

10.5

 

 

nguyễn

thu

Phương

Toán

12.5

D

Ba

phan

Thị

Hằng

Ngữ văn

11.5

 

 

nguyễn

Thị hà

Phương

Sinh

16

D

Ba

trần

Quân

Sinh

16

D

Ba

nguyễn

trọng khánh

Duy

14.75

D

KK

tr?nh

văn

Dương

15.5

D

Ba

nguyễn

Thị ái

Hằng

15

D

KK

nguyễn

xuân

Hi?u

18.63

D

Nhì

nguyễn

Thị phương

Thùy

15.88

D

Ba

nguyễn

Thị phương

Uyên

14.5

D

KK

trần

văn

Bắc

Địa

11.75

 

 

phan

Thị như

Quỳnh

Địa

11

 

 

KẾT QUẢ THI VÒNG 3 CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI TỈNH

Email In PDF.
Lần cập nhật cuối lúc Thứ năm, 18 Tháng 1 2018 19:34 Đọc thêm...

KẾT QUẢ THI HSG VÒNG 2 KHỐI 9

Email In PDF.

Mỗi đội tuyển chọn 15 em tập trung bồi dưỡng thi vòng 3 chon 8 em dự thi tỉnh

Họ và tên

Lớp

Môn thi

Điểm V2

V2x2+V1

Xếp thứ

ĐT V2

Phan Thị Như Quỳnh

9C

 Địa lý

15.50

44.50

1

x

Trần Văn Bắc

9A

 Địa lý

13.90

39.55

6

x

Ngô Duy Hoàng Long

9C

 Địa lý

8.75

28.50

16

 

Phan Thị Nhàn

9B

GDCD

11.00

32.50

19

 

Nguyễn Thị Hoài Thương

9B

GDCD

8.75

32.25

20

 

Trịnh Thị Hương

9B

GDCD

8.50

31.00

23

 

Phạm Thị Bảo An

9B

Hóa học

17.15

53.50

1

x

Lê Văn Vinh

9A

Hóa học

17.75

51.50

2

x

Lê Nữ Hoài Nguyên

9C

Hóa học

13.50

42.20

4

x

Lê Văn Công

9A

Hóa học

14.00

41.00

5

x

Nguyễn Thị Thảo

9B

Hóa học

11.75

38.70

6

x

Nguyễn Hữu Hùng

9A

Hóa học

13.40

37.40

8

x

Nguyễn Lê Bảo

9B

Hóa học

13.50

37.00

9

x

Nguyễn Thị Thùy Linh

9B

Hóa học

5.75

26.50

11

x

Trần Khánh Huyền

9C

Hóa học

4.75

24.40

14

x

Nguyễn Sao Mai

9C

Hóa học

5.00

20.00

20

 

Nguyễn Doãn Thế Việt

9B

Hóa học

4.50

19.60

21

 

Nguyễn Thị Minh Châu

9C

Hóa học

5.85

19.30

23

 

Lê Đình Khánh

9C

Hóa học

1.25

11.60

28

 

Hồ Trọng Phương

9A

Lịch sử

12.00

38.90

13

x

Phan Thị Hằng

9C

Ngữ Văn

15.25

46.00

4

x

Lê Thị Quỳnh Nga

9B

Ngữ Văn

14.75

42.00

13

x

Nguyễn Thị Thanh Thảo

9B

Ngữ Văn

12.75

37.50

28

 

Trần Thanh Nhàn

9A

Ngữ Văn

11.00

36.50

33

 

Trịnh Thị Hảo

9A

Ngữ Văn

11.25

34.50

37

 

Trần Võ Quân

9A

Sinh học

16.75

48.50

1

x

Nguyễn Thị Hà Phương

9B

Sinh học

17.00

46.50

3

x

Lương Quốc Đạt

9C

Sinh học

11.00

31.00

19

 

Trần Thị Phương Hằng

9A

Sinh học

4.25

19.00

31

 

Nguyễn Thúy Quỳnh

9C

Tiếng Anh

15.30

46.00

1

x

Trần Hồng Quân

9B

Tiếng Anh

14.60

45.40

3

x

Nguyễn Thị Khánh Huyền

9C

Tiếng Anh

14.90

44.60

4

x

Nguyễn Cảnh Phước

9C

Tiếng Anh

14.30

44.20

6

x

Nguyễn Lê Hiểu Mai

9C

Tiếng Anh

14.10

44.00

7

x

Võ Văn Bảo Phúc

9B

Tiếng Anh

13.40

41.80

9

x

Nguyễn Thanh Huyền

9C

Tiếng Anh

13.40

40.00

12

x

Trần Lê Quỳnh Anh

9C

Tiếng Anh

11.20

37.40

16

 

Đinh Thẩm Dương

9B

Tiếng Anh

10.00

33.60

19

 

Nguyễn Phú Hà Phương

9C

Tiếng Anh

11.00

32.40

21

 

Lê Anh Vũ

9C

Tiếng Anh

9.00

30.80

22

 

Nguyễn Xuân Hoàng

9B

Tiếng Anh

9.50

30.60

23

 

Nguyễn Bảo Dung

9C

Toán

10.50

41.00

1

x

Nguyễn Tùng Dương

9B

Toán

10.75

39.50

2

x

Phan Hoàng Khuông

9C

Toán

9.00

37.00

3

x

Trần Thị Hạnh Nguyên

9B

Toán

9.75

37.00

3

x

Nguyễn Thu Phương

9B

Toán

7.00

34.00

7

x

Trấn Quốc Ánh

9C

Toán

7.50

33.50

8

x

Trần Võ Khôi Nguyên

9C

Toán

6.75

33.00

9

x

Nguyễn Duy Đạt

9C

Toán

10.00

32.00

10

x

Lê Thị Mai Chi

9C

Toán

7.00

31.00

11

x

Bành Hồng Quân

9B

Toán

7.00

29.00

12

x

Nguyễn Quế Trường

9B

Toán

7.00

28.00

14

x

Lê Ngọc Thảo Vân

9B

Toán

5.25

23.50

16

 

Lê Ngọc Anh Dũng

9B

Toán

6.25

22.50

18

 

Võ Thị Trang

9A

Toán

3.00

20.00

24

 

Lê Thị Minh Duyên

9C

Toán

4.00

19.50

27

 

Lê Thị Lương Uyên

9B

Toán

2.25

16.50

28

 

Nguyễn Xuân Hiếu

9C

Vật lý

19.25

53.50

1

x

Nguyễn Ánh Dương

9C

Vật lý

18.25

49.70

2

x

Nguyễn Trọng Khánh Duy

9A

Vật lý

15.00

48.60

5

x

Nguyễn Thùy Dương

9B

Vật lý

17.00

48.00

6

x

Nguyễn Thị Phương Thùy

9C

Vật lý

17.00

47.80

7

x

Hồ Xuân Mạnh

9A

Vật lý

17.25

47.00

8

x

Nguyễn Thị Ái Hằng

9C

Vật lý

16.25

46.50

9

x

Nguyễn Thị Phương Uyên

9C

Vật lý

17.75

46.20

10

x

Lê Hồng Sáng

9B

Vật lý

15.25

46.00

11

x

Trịnh Văn Dương

9B

Vật lý

16.00

43.60

13

x

Lê Hoàng Hoài An

9A

Vật lý

13.00

40.50

18

 

Nguyễn Lâm Tiến

9C

Vật lý

12.50

39.20

20

 

Nguyễn Quỳnh Anh

9C

Vật lý

12.50

37.80

21

 

Trần Phạm Nhật Duy

9A

Vật lý

12.25

33.50

23

 

Nguyễn Trọng Đức Anh

9B

Vật lý

13.25

33.50

23

 

Trần Thị Thùy Dương

9C

Vật lý

13.00

33.40

25

 

Lần cập nhật cuối lúc Thứ năm, 28 Tháng 12 2017 21:08

KẾT QUẢ HKPĐ HUYỆN CỦA VĐV TRƯỜNG THCS TÔN QUANG PHIỆT

Email In PDF.

Họ và tên

Lớp

Môn

Nội dung

Độ tuổi

GIẢI

Trần Thị Huyền

7B

Cờ vua

Nữ

12-13

1

Lê Châu Quyền

8A

Cờ vua

Nam

14-15

1

Nguyễn Thị Thùy Dung

7C

Cầu lông

Đơn nữ

12-13

1

Bành Hồng Quân

9B

Cầu lông

Đơn nam

14-15

1

Hoàng Minh Phương

9B

Cầu lông

Đơn nữ

14-15

1

Nguyễn Đạt Anh

7A

Cầu lông

Đôi nữ

12-13

1

Nguyễn Thị Thùy Dung

7C

Cầu lông

Đôi nữ

12-13

1

Nguyễn Trọng Đức Anh

9B

Cầu lông

Đôi nam

14-15

1

Bành Hồng Quân

9B

Cầu lông

Đôi nam

14-15

1

Hoàng Minh Phương

9B

Cầu lông

Đôi nữ

14-15

1

Nguyễn Thị Thùy Trang

9B

Cầu lông

Đôi nữ

14-15

1

Nguyễn Ánh Dương

9C

Bóng đá

Đội nam

 

2

Trần Hoàng

6B

Cờ vua

Nam

12-13

2

Nguyễn Duy Mạnh

7B

Cầu lông

Đôi nam

12-13

2

Nguyễn Phương Long

7A

Cầu lông

Đôi nam

12-13

2

Nguyễn Công Đăng

7A

Cầu lông

Đôi nam nữ

12-13

2

Nguyễn Đạt Anh

7A

Cầu lông

Đôi nam nữ

12-13

2

Nguyễn Thị Thùy Trang

9B

Cầu lông

Đôi nam nữ

14-15

3

Nguyễn Trọng Đức Anh

9B

Cầu lông

Đôi nam nữ

14-15

3

Lê Đình Khánh

9C

Bóng bàn

Đơn nam

14-15

3

Nguyễn Tài Dũng

7A

Bóng bàn

Đôi nam nữ

12-13

3

Nguyễn Ánh Quỳnh

6B

Bóng bàn

Đôi nam nữ

12-13

3

Lê Đình Khánh

9C

Bóng bàn

Đôi nam

14-15

3

Nguyễn Cảnh Phước

9C

Bóng bàn

Đôi nam

14-15

3

Lần cập nhật cuối lúc Chủ nhật, 24 Tháng 12 2017 21:34

Trang 1 trong tổng số 9